Thép ống là gì? Cách tính trọng lượng thép ống chính xác nhất!

Công thức tính trọng lượng thép ống là một công cụ hiệu quả giúp các kỹ sư có thể tra cứu và tính toán trọng lượng thép ống một cách nhanh chóng và chính xác nhất.

Qúy khách hàng cần tìm hiểu về trọng lượng thép ống là bao nhiêu kg nhằm tính toán độ chịu lực cũng như phương án vận chuyển cho công trình xây dựng của doanh nghiệp. Cùng Ngô Gia Thịnh tìm hiểu bài viết dưới đây để khám phá khái niệm thép ống là gì cũng như nắm bắt được trọng lượng của một cây thép ống là bao nhiêu.

Thép ống là gì?

Thép ống là loại thép có cấu trúc rỗng ruột bên trong, thành mỏng, trọng lượng thép ống khá nhẹ, độ cứng, độ bền cao, có thể sơn, xi, mạ,…trên bề mặt để tăng độ bền và tính thẩm mỹ cho ống thép.

Độ dày thành ống từ 0,7 – 6,35 mm, đường kính ống tròn từ 12,7 mm, max 219,1 mm

Thép Ống thường được sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng như: nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, trong các nhà máy cơ khí, ống thoát nước, ống dẫn dầu, thiết bị trang trí nội ngoại thất...

Thép ống là gì? Cách tính trọng lượng thép ống chính xác nhất!

Thép ống có 2 dạng chính là: thép ống đen và thép ống mạ kẽm trong đó thép ống mạ kẽm lại chia thành hai loại là mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Ống thép mạ kẽm có khả năng chống han gỉ, ăn mòn tốt tuy nhiên giá thành cũng đắt hơn.

Cách tính và bảng trọng lượng thép ống

Công thức tính trọng lượng ống thép

Trọng lượng thép ống được tính bằng công thức dưới đây:

(OD – W) x W x 0.02466 x L = Trọng lượng (kg)

Trong đó:

OD: đường kính ngoài của ống thép (mm)

W: Độ dày của ống thép (mm)

L: chiều dài ống (mm)

>>>Xem thêm: 1 cây xà gồ có kích thước bao nhiêu?

Bảng trọng lượng thép ống

Đường kính ngoài O.D(mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)

Trọng Lượng (Kg/m)

21,3

1,65

SCH5

0,80

21,3

2,1

SCH10

0,99

21,3

2,78

SCH40

1,27

21,3

3,73

SCH80

1,62

21,3

7,47

XXS

2,55

26,7

1,65

SCH5

1,02

26,7

2,1

SCH10

1,27

26,7

2,87

SCH40

1,69

26,7

3,91

SCH80

2,20

26,7

7,8

XXS

3,63

33,4

1,65

SCH5

1,29

33,4

2,77

SCH10

2,09

33,4

3,34

SCH40

2,47

33,4

4,55

SCH80

3,24

33,4

9,1

XXS

5,45

42,2

1,65

SCH5

1,65

42,2

2,77

SCH10

2,69

42,2

2,97

SCH30

2,87

42,2

3,56

SCH40

3,39

42,2

4,8

SCH80

4,42

42,2

9,7

XXS

7,77

48,3

1,65

SCH5

1,90

48,3

2,77

SCH10

3,11

48,3

3,2

SCH30

3,56

48,3

3,68

SCH40

4,05

48,3

5,08

SCH80

5,41

48,3

10,1

XXS

9,51

60,3

1,65

SCH5

2,39

60,3

2,77

SCH10

3,93

60,3

3,18

SCH30

4,48

60,3

3,91

SCH40

5,43

60,3

5,54

SCH80

7,48

60,3

6,35

SCH120

8,44

60,3

11,07

XXS

13,43

73

2,1

SCH5

3,67

73

3,05

SCH10

5,26

73

4,78

SCH30

8,04

73

5,16

SCH40

8,63

73

7,01

SCH80

11,40

73

7,6

SCH120

12,25

73

14,02

XXS

20,38

76

2,1

SCH5

3,83

76

3,05

SCH10

5,48

76

4,78

SCH30

8,39

76

5,16

SCH40

9,01

76

7,01

SCH80

11,92

76

7,6

SCH120

12,81

76

14,02

XXS

21,42

88,9

2,11

SCH5

4,51

88,9

3,05

SCH10

6,45

88,9

4,78

SCH30

9,91

88,9

5,5

SCH40

11,31

88,9

7,6

SCH80

15,23

88,9

8,9

SCH120

17,55

88,9

15,2

XXS

27,61

101,6

2,11

SCH5

5,17

101,6

3,05

SCH10

7,41

101,6

4,78

SCH30

11,41

101,6

5,74

SCH40

13,56

101,6

8,1

SCH80

18,67

101,6

16,2

XXS

34,10

114,3

2,11

SCH5

5,83

114,3

3,05

SCH10

8,36

114,3

4,78

SCH30

12,90

114,3

6,02

SCH40

16,07

114,3

7,14

SCH60

18,86

114,3

8,56

SCH80

22,31

114,3

11,1

SCH120

28,24

114,3

13,5

SCH160

33,54

127

6,3

SCH40

18,74

127

9

SCH80

26,18

141,3

2,77

SCH5

9,46

141,3

3,4

SCH10

11,56

141,3

6,55

SCH40

21,76

141,3

9,53

SCH80

30,95

141,3

14,3

SCH120

44,77

141,3

18,3

SCH160

55,48

168,3

2,78

SCH5

11,34

168,3

3,4

SCH10

13,82

168,3

4,78

19,27

168,3

5,16

20,75

168,3

6,35

25,35

168,3

7,11

SCH40

28,25

168,3

11

SCH80

42,65

168,3

14,3

SCH120

54,28

168,3

18,3

SCH160

67,66

219,1

2,769

SCH5

14,77

219,1

3,76

SCH10

19,96

219,1

6,35

SCH20

33,30

219,1

7,04

SCH30

36,80

219,1

8,18

SCH40

42,53

219,1

10,31

SCH60

53,06

219,1

12,7

SCH80

64,61

219,1

15,1

SCH100

75,93

219,1

18,2

SCH120

90,13

219,1

20,6

SCH140

100,79

219,1

23

SCH160

111,17

273,1

3,4

SCH5

22,60

273,1

4,2

SCH10

27,84

273,1

6,35

SCH20

41,75

273,1

7,8

SCH30

51,01

273,1

9,27

SCH40

60,28

273,1

12,7

SCH60

81,52

273,1

15,1

SCH80

96,03

273,1

18,3

SCH100

114,93

273,1

21,4

SCH120

132,77

273,1

25,4

SCH140

155,08

273,1

28,6

SCH160

172,36

323,9

4,2

SCH5

33,10

323,9

4,57

SCH10

35,97

323,9

6,35

SCH20

49,70

323,9

8,38

SCH30

65,17

323,9

10,31

SCH40

79,69

323,9

12,7

SCH60

97,42

323,9

17,45

SCH80

131,81

323,9

21,4

SCH100

159,57

323,9

25,4

SCH120

186,89

323,9

28,6

SCH140

208,18

323,9

33,3

SCH160

238,53

355,6

3,962

SCH5s

34,34

355,6

4,775

SCH5

41,29

355,6

6,35

SCH10

54,67

355,6

7,925

SCH20

67,92

355,6

9,525

SCH30

81,25

355,6

11,1

SCH40

94,26

355,6

15,062

SCH60

126,43

355,6

12,7

SCH80S

107,34

355,6

19,05

SCH80

158,03

355,6

23,8

SCH100

194,65

355,6

27,762

SCH120

224,34

355,6

31,75

SCH140

253,45

355,6

35,712

SCH160

281,59

406,4

4,2

ACH5

41,64

406,4

4,78

SCH10S

47,32

406,4

6,35

SCH10

62,62

406,4

7,93

SCH20

77,89

406,4

9,53

SCH30

93,23

406,4

12,7

SCH40

123,24

406,4

16,67

SCH60

160,14

406,4

12,7

SCH80S

123,24

406,4

21,4

SCH80

203,08

406,4

26,2

SCH100

245,53

406,4

30,9

SCH120

286,00

406,4

36,5

SCH140

332,79

406,4

40,5

SCH160

365,27

457,2

4,2

SCH 5s

46,90

457,2

4,2

SCH 5

46,90

457,2

4,78

SCH 10s

53,31

457,2

6,35

SCH 10

70,57

457,2

7,92

SCH 20

87,71

457,2

11,1

SCH 30

122,05

457,2

9,53

SCH 40s

105,16

457,2

14,3

SCH 40

156,11

457,2

19,05

SCH 60

205,74

457,2

12,7

SCH 80s

139,15

457,2

23,8

SCH 80

254,25

457,2

29,4

SCH 100

310,02

457,2

34,93

SCH 120

363,57

457,2

39,7

SCH 140

408,55

457,2

45,24

SCH 160

459,39

508

4,78

SCH 5s

59,29

508

4,78

SCH 5

59,29

508

5,54

SCH 10s

68,61

508

6,35

SCH 10

78,52

508

9,53

SCH 20

117,09

508

12,7

SCH 30

155,05

508

9,53

SCH 40s

117,09

508

15,1

SCH 40

183,46

508

20,6

SCH 60

247,49

508

12,7

SCH 80s

155,05

508

26,2

SCH 80

311,15

508

32,5

SCH 100

380,92

508

38,1

SCH 120

441,30

508

44,45

SCH 140

507,89

508

50

SCH 160

564,46

610

5,54

SCH 5s

82,54

610

5,54

SCH 5

82,54

610

6,35

SCH 10s

94,48

610

6,35

SCH 10

94,48

610

9,53

SCH 20

141,05

610

14,3

SCH 30

209,97

610

9,53

SCH 40s

141,05

610

17,45

SCH 40

254,87

24,6

SCH 60

354,97

610

12,7

SCH 80s

186,98

610

30,9

SCH 80

441,07

610

38,9

SCH 100

547,60

610

46

SCH 120

639,49

610

52,4

SCH 140

720,20

610

59,5

SCH 160

807,37

Dịch vụ phân phối các loại thép ống uy tín và chất lượng tại Ngô Gia Thịnh

Hy vọng qua bài viết trên quý khách hàng đã nắm được thép ống là gì, cách tính trọng lượng thép ống như thế nào. Qua đó có thể tìm mua được sản phẩm thép ống chất lượng, đảm bảo đúng yêu cầu cho mục đích thi công xây dựng công trình.

Công ty Ngô Gia Thịnh là công ty chuyên cung cấp các dịch vụ trong lĩnh vực cung cấp và cho thuê máy móc thiết bị dùng trong ngành xây dựng nói chung và các loại thép ống nói riêng. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi đã chiếm được lòng tin của các khách hàng nhờ chất lượng của dịch vụ. Với trang thiết bị hiện đại, được cơ giới hóa để giảm thiểu sự sức lực cho người lao động, hệ thống kho bãi hiện đại và rộng rãi. Cùng với quy trình quản lý chuyên nghiệp, đội ngũ kỹ thuật lành nghề, công nhân chăm chỉ, Công ty Ngô Gia Thịnh cam kết mang đến quý khách hàng những sản phẩm chất lượng cao trong từng chi tiết, tiến độ giao nhận hàng được đẩy nhanh, giá thành hợp lý nhằm đáp ứng những yêu cầu và nhu cầu khác nhau của khách hàng.

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG NGÔ GIA THỊNH

Văn phòng : QL13, Lai Khê, Xã Lai Hưng, Huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương

Hotline: 0969.308.308

Email:lienhe@ngogiathinh.com

Website: ngogiathinh.com